Các ngành nghề đào tào

Các ngành/chuyên ngành tuyển sinh Sau đại học:

  • Kỹ thuật điện;
  • Kỹ thuật điện tử;
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
  • Kỹ thuật cơ khí;
  • Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Công nghệ thông tin
  • Kinh tế (Kế toán, Quản trị kinh doanh)
  • Cơ khí động lực

Các ngành/chuyên ngành tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy:

TT

Ngành/chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

 

 Địa điểm học (các cơ sở)

 

Trình độ đại học:

 

 

 

  1.  

Công nghệ thông tin (gồm 04 chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm; Tin học – Vật lý)

D480201

A, A1, D1

I, II, III

  1.  

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 05 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường và điều khiển tự động)

D510301

A, A1

I

  1.  

Công nghệ chế tạo máy

D510202

A, A1

I

  1.  

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí)

D510201

A, A1

I

  1.  

Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

D510205

A, A1

I

  1.  

Công nghệ may (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ may; Thiết kế thời trang)

D540204

A, A1

II, III

  1.  

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên sâu Điện tử - Tin học)

D140214

A, A1, B

I, III

  1.  

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện; Công nghệ Cơ điện lạnh và điều hòa không khí)

D510203

A, A1

I

  1.  

Công nghệ kỹ thuật hoá học (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ vật liệu Polyme compozit và các hợp chất hữu cơ; Công nghệ Máy và Thiết bị hoá chất - Dầu khí)

D510401

A, A1, B

I

  1.  

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, A1, B

I

  1.  

Quản trị kinh doanh (gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang)

D340101

A, A1, D1

I, II, III

  1.  

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

D340301

A, A1, D1

I, II, III

  1.  

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

I, II, III

  1.  

Liên kết với Đại học Feng Chia - Đài Loan đào tạo các ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ khí (2 năm đầu học tại Đại học SPKT Hưng Yên, 2 năm sau học tại Đại học Feng Chia)

 

 

 

 

Trình độ cao đẳng:

 

 

 

  1.  

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

I, II, III

  1.  

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A, A1

I

  1.  

Công nghệ chế tạo máy

C510202

A, A1

I

  1.  

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

I

  1.  

Công nghệ kỹ thuật ôtô

C510205

A, A1

I

  1.  

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện)

C510203

A, A1

I

  1.  

Công nghệ may

C540204

A, A1

II, III

  1.  

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

I, II, III

  1.  

Kế toán

C340301

A, A1, D1

I, II, III

 
Các ngành đào tạo Đại học liên thông hình thức chính quy:
  • Công nghệ thông tin;
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô;
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Quản trị kinh doanh;
  • Kế toán;
  • Công nghệ may; 
  • Công nghệ chế tạo máy;
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hàn).
 
Các ngành đào tạo Đại học liên thông hình thức Vừa làm vừa học:
  • Công nghệ thông tin;
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô;
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Quản trị kinh doanh;
  • Kế toán;
  • Công nghệ may; 
  • Công nghệ chế tạo máy;
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hàn).
 
Các ngành đào tạo Cao đẳng nghề:
  • Công nghệ ô tô;
  • Cơ điện tử;
  • Điện công nghiệp;
  • Điện tử công nghiệp;
  • Cắt gọt kim loại;
  • Nguội lắp ráp cơ khí;
  • Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính;
  • Lập trình máy tính;
  • Quản trị mạng máy tính;
  • May thời trang;
  • Kế toán doanh nghiệp