Các ngành nghề đạo tạo

Các ngành đào tạo Tiến sĩ:

  • Kỹ thuật Điện tử
  • Kỹ thuật Cơ khí

Các ngành đào tạo Thạc sĩ:

  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Công nghệ thông tin
  • Quản trị kinh doanh
  • Kỹ thuật hóa học

Các ngành/chuyên ngành tuyển sinh đại học chính quy:

TT

Ngành/chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

 Địa điểm học (các cơ sở)

  1.  

Công nghệ thông tin (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm)

7480201

A00, A01, D01, D07

II, III

  1.  

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 05 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Điện tử viễn thông; Đo lường và điều khiển tự động)

7510301

A00, A01, D01, D07

I

  1.  

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00, A01, D01, D07

I

  1.  

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí)

7510201

A00, A01, D01, D07

I

  1.  

Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dùng)

7510205

A00, A01, D01, D07

I

  1.  

Công nghệ may (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ may; Thiết kế thời trang; Quản trị kinh doanh thời trang)

7540205

A00, A01, D01, D07

II, III

  1.  

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên sâu Điện tử - Tin học)

7140214

A00, A01, D01, D07

I

  1.  

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện và bảo trì; Cơ điện lạnh và điều hòa không khí)

7510203

A00, A01, D01, D07

I

  1.  

Công nghệ kỹ thuật hoá học (chuyên ngành Kỹ thuật hóa học và môi trường)

7510401

A00, A02, B00, D07

I

  1.  

Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Công nghệ Hóa môi trường)

7510406

A00, A02, B00, D07

I

  1.  

Quản trị kinh doanh (gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Martketing sản phẩm và dịch vụ)

7340101

A00, A01, D01, D07

II, III

  1.  

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

7340301

A00, A01, D01, D07

I, II, III

  1.  

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D09, D10

II, III

 
Các ngành đào tạo Đại học liên thông hình thức chính quy:
  • Công nghệ thông tin
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán
  • Công nghệ may
  • Công nghệ chế tạo máy
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hàn)
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
 
Các ngành đào tạo Đại học liên thông hình thức Vừa làm vừa học:
  • Công nghệ thông tin
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán
  • Công nghệ may
  • Công nghệ chế tạo máy
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hàn)
  • Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
 
Các ngành đào tạo Cao đẳng nghề:
  • Công nghệ ô tô
  • Cơ điện tử
  • Điện công nghiệp
  • Điện tử công nghiệp
  • Cắt gọt kim loại
  • Nguội lắp ráp cơ khí
  • Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
  • Lập trình máy tính
  • Quản trị mạng máy tính
  • May thời trang
  • Kế toán doanh nghiệp

A00, A01, D01, D07